Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Trang chủ / TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ / CẨM NANG / BẢNG “TÔN KÍNH NGỮ” CỦA TÍNH TỪ

BẢNG “TÔN KÍNH NGỮ” CỦA TÍNH TỪ

Cũng giống như Danh từ, có thể thêm tiền tố 「お」và「ご」để  tạo thành kính ngữ.

Tuy nhiên, cũng có trường hợp không dùng được. Ví dụ: ×おいい    ×おおいしい

A-い/A-な

副詞 (Phó từ)

わかい     →

おわかい

わかく    →

おわかく

いそがしい   →

おいそがしい

いそがしく  →

おいそがしく

じょうず(な) 

おじょうず(な)

じょうずに  →

おじょうずに

げんき(な)  

おげんき(な)

ていねいに  →

ごていねいに

ひま(な)   

おひま(な)

ぶじに  →

ごぶじに(50課)

ていねい(な) 

ごていねい(な)

ゆっくり  →

ごゆっくり

しんせつ(な) 

ごしんせつ(な)

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *