Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3

Chữ Hán tự PHỤ 父

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
父子 PHỤ TỬ,TÝ bố con;cha con
父君 PHỤ QUÂN phụ thân
父兄会 PHỤ HUYNH HỘI hội phụ huynh
父兄 PHỤ HUYNH cha anh;phụ huynh
父親 PHỤ THÂN bố; cha
父の叔父 PHỤ THÚC PHỤ cha chú
父系 PHỤ HỆ phụ hệ
父と同じ年輩者 PHỤ ĐỒNG NIÊN BỐI GIẢ cha chú
父祖 PHỤ TỔ tổ tiên
父と兄 PHỤ HUYNH cha anh
父無し子 PHỤ VÔ,MÔ TỬ,TÝ đứa trẻ mồ côi cha
父さん PHỤ bố
父母 PHỤ MẪU bố mẹ;cha mẹ
PHỤ bố; cha;gia phụ;phụ thân;thân phụ;thầy
父母 PHỤ MẪU bố mẹ
父権 PHỤ QUYỀN quyền làm cha
父方の親族 PHỤ PHƯƠNG THÂN TỘC bên nội
父方 PHỤ PHƯƠNG nhà nội
父性愛 PHỤ TÍNH,TÁNH ÁI Tình yêu của người làm cha
父性 PHỤ TÍNH,TÁNH Tư cách làm cha; cương vị làm cha
父御 PHỤ NGỰ thân phụ; cha (anh, chị)
神父 THẦN PHỤ cha cố;cha xứ;cố đạo;linh mục đạo Tin lành;pháp sư
祖父母 TỔ PHỤ MẪU ông bà
叔父さん THÚC PHỤ chú; bác; người đàn ông trung niên;thím
祖父 TỔ PHỤ ông
叔父 THÚC PHỤ cậu; chú
異父兄弟 DỊ PHỤ HUYNH ĐỄ,ĐỆ Anh em cùng mẹ khác cha
叔父 THÚC PHỤ cậu; chú;chú bác
伯父さん BÁ PHỤ bác; chú;ông bác;thím
伯父 BÁ PHỤ bác; chú;chú bác;dì;dượng
亡父 VONG PHỤ vong phụ; người cha đã mất
お父さん PHỤ bố; bố ơi (khi con gọi bố;cha;thân phụ
岳父 NHẠC PHỤ bố vợ; bố chồng
養父 DƯỠNG PHỤ cha đỡ đầu;dưỡng phụ
小父さん TIỂU PHỤ chú; bác; người đàn ông trung niên
義父 NGHĨA PHỤ bố chồng; bố vợ;bố dượng; cha nuôi; nghĩa phụ;bố nuôi;cha chồng;dượng
実父 THỰC PHỤ bố đẻ;cha đẻ;cha ruột;thân phụ
継父 KẾ PHỤ bố dượng;bố ghẻ;cha dượng;cha ghẻ;dượng;kế phụ
夫の父 PHU PHỤ cha chồng
お祖父ちゃん TỔ PHỤ ông
お祖父さん TỔ PHỤ ông
曾祖父 TẰNG TỔ PHỤ Ông cố
曾祖父 TẰNG TỔ PHỤ Ông cố
妻の父 THÊ PHỤ bố vợ;cha vợ;nhạc gia;nhạc phụ
曾お祖父さん TẰNG TỔ PHỤ cụ ông

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *