Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3

Chữ Hán tự TỶ 比

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
比翼塚 TỶ DỰC TRỦNG phần mộ của đôi yêu nhau; mộ đôi
比翼の鳥 TỶ DỰC ĐIỂU sự ân ái vợ chồng;vợ chồng như chim liền cánh, như cây liền cành
比率 TỶ XUẤT tỉ suất;tỷ suất
比熱 TỶ NHIỆT nhiệt dung riêng
比重計 TỶ TRỌNG,TRÙNG KẾ Tỷ trọng kế
比喩 TỶ xxx tỷ dụ; sự so sánh; sự ví von
比重 TỶ TRỌNG,TRÙNG tỉ trọng;tỷ trọng
比叡山 TỶ DUỆ SƠN Ngọn núi Hiei – Tỷ Duệ (ở Kyoto)
比較言語学 TỶ GIÁC,HIỆU NGÔN NGỮ HỌC ngôn ngữ ví von
比例配分 TỶ LỆ PHỐI PHÂN sự phân phối theo tỷ lệ
比較級 TỶ GIÁC,HIỆU CẤP cấp độ để so sánh
比例数 TỶ LỆ SỐ tỷ số
比較的 TỶ GIÁC,HIỆU ĐÍCH có tính so sánh; mang tính so sánh;tương đối
比例式 TỶ LỆ THỨC tỷ lệ thức
比較文学 TỶ GIÁC,HIỆU VĂN HỌC văn so sánh
比例割当製 TỶ LỆ CÁT ĐƯƠNG CHẾ chế độ định ngạch phần trăm
比較する TỶ GIÁC,HIỆU cán cân;đọ;sánh;so;ví
比例 TỶ LỆ tỉ lệ;tỷ lệ
比較する TỶ GIÁC,HIỆU so sánh
比丘尼 TỶ KHÂU,KHƯU NI Môn đệ tín đồ phật giáo nữ; ni cô
比較 TỶ GIÁC,HIỆU sự so sánh
比丘 TỶ KHÂU,KHƯU nhà sư
比肩する TỶ KIÊN kề vai sánh kịp
比べる TỶ so sánh;thi; đấu; đọ
比肩 TỶ KIÊN sự kề vai; sự sánh kịp
比翼連理 TỶ DỰC LIÊN LÝ thề ước hôn nhân
等比数列 ĐĂNG TỶ SỐ LIỆT Cấp số hình học
対比 ĐỐI TỶ sự so sánh
等比 ĐĂNG TỶ tỷ lệ cân bằng
定比例 ĐỊNH TỶ LỆ Tỉ lệ cố định
反比例 PHẢN TỶ LỆ tỷ lệ nghịch
反比 PHẢN TỶ Tỷ lệ nghịch
に比べ TỶ so sánh với
と比べて TỶ so sánh với
逆比 NGHỊCH TỶ Tỷ lệ nghịch
正比例 CHÍNH TỶ LỆ tỷ lệ thuận
見比べる KIẾN TỶ nhìn và so sánh; cân nhắc
対比する ĐỐI TỶ so sánh; đối chiếu
直接比較 TRỰC TIẾP TỶ GIÁC,HIỆU sự so sánh trực tiếp
百分比 BÁCH PHÂN TỶ Phần trăm
天下無比 THIÊN HẠ VÔ,MÔ TỶ thiên hạ vô song; thiên hạ độc nhất vô nhị
力量の対比 LỰC LƯỢNG ĐỐI TỶ tương quan lực lượng
貿易収支の赤字比率 MẬU DỊ,DỊCH THU,THÂU CHI XÍCH TỰ TỶ XUẤT mức thiếu hụt cán cân buôn bán

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *