Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Trang chủ / TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ / HỌC HÁN TỰ / HÁN TỰ : CHỮ HOẠCH 獲

HÁN TỰ : CHỮ HOẠCH 獲

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
獲物 HOẠCH VẬT cuộc đi săn; thú săn được
獲得する HOẠCH ĐẮC đạt
獲得する HOẠCH ĐẮC thu được; nhận được; đạt được; giành được
獲得 HOẠCH ĐẮC sự thu được; sự nhận được; sự kiếm được; sự thu nhận
獲る HOẠCH lấy được; thu được
捕獲する BỘ,BỔ HOẠCH bắt được;bắt giữ
捕獲 BỘ,BỔ HOẠCH sự bắt được;sự bắt giữ
漁獲 NGƯ HOẠCH sự đánh bắt cá; đánh cá; đánh bắt cá
捕獲貨物 BỘ,BỔ HOẠCH HÓA VẬT nơi bắt giữ hàng
捕獲船 BỘ,BỔ HOẠCH THUYỀN nơi bắt giữ tàu
捕獲拿捕不担保約款(保険) BỘ,BỔ HOẠCH NÃ BỘ,BỔ BẤT ĐẢM BẢO ƯỚC KHOAN BẢO HIỂM điều khoản miễn bồi thường bắt giữ (bảo hiểm)
勝利を獲得する THẮNG LỢI HOẠCH ĐẮC đắc thắng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *