Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3

HÁN TỰ : CHỮ MIÊU 猫

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
猫舌だ MIÊU THIỆT có cái lưỡi quá nhạy cảm với thức ăn nóng
猫なで声 MIÊU THANH tiếng nói dịu dàng; tiếng nói nũng nịu
猫舌 MIÊU THIỆT lưỡi sợ bỏng
MIÊU mèo
猫背 MIÊU BỐI lưng khom gù
猫糞 MIÊU PHẨN Kẻ trộm; kẻ cắp; tên ăn trộm
猫科 MIÊU KHOA gia đình nhà mèo; họ mèo
猫目石 MIÊU MỤC THẠCH đá mặt mèo; tấm phản quang trên đường
猫目石 MIÊU MỤC THẠCH đá mắt mèo; tấm phản quang trên đường
猫柳 MIÊU LIỄU Cây liễu tơ
猫撫で声 MIÊU PHỦ,MÔ THANH giọng dỗ ngon dỗ ngọt
猫属 MIÊU THUỘC Giống mèo
猫可愛がり MIÊU KHẢ ÁI sự phải lòng
猫ばば MIÊU Kẻ trộm; kẻ cắp; tên ăn trộm
猫の額 MIÊU NGẠCH Nhỏ xíu; bé tẹo; chật hẹp (nhà cửa)
猫の目 MIÊU MỤC sự hay thay đổi; sự không kiên định
猫車 MIÊU XA Xe cút kít
猫の手も借りたい MIÊU THỦ TÁ sự vô cùng bận rộn; bận túi bụi; bận tối tăm mặt mũi
猫被り MIÊU BỊ chó sói đội lốt cừu; sự giả bộ ngây thơ, vô tội
猫に小判 MIÊU TIỂU PHÁN đàn gẩy tai trâu
山猫 SƠN MIÊU mèo rừng; linh miêu
小猫 TIỂU MIÊU Mèo con
子猫 TỬ,TÝ MIÊU mèo con
仔猫 TỬ,TỂ MIÊU Mèo con
黒猫 HẮC MIÊU Con mèo đen
虎猫 HỔ MIÊU Mèo tam thể
招き猫 CHIÊU MIÊU tượng con mèo mời khách trang trí ở các cửa hàng
大山猫 ĐẠI SƠN MIÊU mèo rừng; mèo hoang
飼い猫 TỰ MIÊU mèo nuôi
野良猫 DÃ LƯƠNG MIÊU mèo lạc
アンゴラ猫 MIÊU mèo angora

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *