Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3

HÁN TỰ : CHỮ THÚ 狩

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
狩人 THÚ NHÂN Người đi săn; thợ săn
狩人 THÚ NHÂN Người đi săn; thợ săn
狩る THÚ săn bắn; bắt cá; săn
狩り小屋 THÚ TIỂU ỐC nhà của những người đi săn
狩り THÚ gom; hái; lượm; nhặt;sự bắt; sự săn bắn; săn bắn; săn; bắt;xem; đi xem; ngắm; đi ngắm
THÚ cuộc đi săn
狩猟期 THÚ LIỆP KỲ thời kì đi săn; mùa đi săn
狩猟 THÚ LIỆP sự đi săn; đi săn
狩人 THÚ NHÂN Người đi săn; thợ săn
首狩り THỦ THÚ việc săn đầu người; săn người tài; săn chất xám
赤狩り XÍCH THÚ Việc truy đuổi đàn áp những người cộng sản
蛍狩り HUỲNH THÚ bắt đom đóm
虎狩り HỔ THÚ việc săn hổ
潮干狩 TRIỀU,TRÀO CAN THÚ sự bắt sò

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *