Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Trang chủ / TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ / Hội Thoại - Giao Tiếp / Học tiếng Nhật giao tiếp chủ đề ” Ở trong bếp”

Học tiếng Nhật giao tiếp chủ đề ” Ở trong bếp”

Bạn có một bộ bếp mới à? 台所を新しくしましたか?daidokoro o atarashiku shi mashi ta ka
Hôm nay bạn muốn nấu món gì? 今日、何を料理しますか?kyou , nani o ryouri shi masu ka
Bạn nấu bằng điện hay bằng ga? コンロは電気?それともガスで料理しますか?konro ha denki soretomo gasu de ryouri shi masu ka
Có cần tôi thái hành tây không? たまねぎを切りましょうか?tamanegi o kiri masho u ka
Có cần tôi gọt khoai tây không? ジャガイモの皮をむきましょうか?jagaimo no kawa o muki masho u ka
Có cần tôi rửa rau không? サラダ菜を洗いましょうか?saradana o arai masho u ka
Cốc chén đâu rồi? コップはどこですか?koppu ha doko desu ka
Bát đĩa ở đâu? 食器はどこですか?shokki ha doko desu ka
Thìa dĩa ở đâu? ナイフやフォークはどこですか?naifu ya foku ha doko desu ka
Bạn có đồ mở hộp không? 缶切りを持っていますか?kankiri o mot te i masu ka
Bạn có đồ mở chai không? 栓抜きを持っていますか?sen nuki o mot te i masu ka
Bạn có đồ mở nút bần không? ワインの栓抜きを持っていますか?wain no sen nuki o mot te i masu ka
Bạn nấu xúp ở trong nồi này à? このなべでスープを作りますか?kono nabe de supu o tsukuri masu ka
Bạn rán / chiên cá ở trong chảo này à? このフライパンで魚を焼きますか?kono furaipan de sakana o yaki masu ka
Bạn nướng rau ở trên lò này à? このグリルで野菜をグリルしますか?kono guriru de yasai o guriru shi masu ka
Tôi dọn / bầy bàn ăn. 食べる用意をします。taberu youi o shi masu
Đây là những con dao, dĩa và thìa. ナイフ、フォーク、スプーンはここです。naifu , foku , supun ha koko desu
Đây là những cái cốc / ly, đĩa và khăn ăn. コップ、お皿、ナプキンはここです。koppu , o sara , napukin ha koko desu

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *