Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Trang chủ / ĐÀO TẠO / Nội Qui Trung tâm đào tạo Hogamex

Nội Qui Trung tâm đào tạo Hogamex

                      HOGAMEX人材株式会社

                           NỘI QUY規則

              (Đối với Thực tập sinh実習生用)

  1. Thời gian biểu:

スケジュール

        Giờ

時間

Địa điểm

場所

Nội dung cần làm

実施の内容

 Ghi chú

備考

 

 

 

 

Sáng

午前

 

6:00 – 6:45

Sân trường

センターの校庭

Tập thể dục sang

ラジオ体操

 
 

6:45 – 7:45

Trung tâm

センター

Dọn vệ sinh

掃除

 
 

7:45 – 8:00

Lớp học

各教室

Đọc chào hỏi

挨拶の唱和

 
 

8:00 – 9:30

Lớp học

各教室

Tiết 1

1時間目授業

 
 

9:00 – 10:00

Trung tâm

センター

Nghỉ giải lao

休憩

 
 

10:0  -11:30

Lớp học

各教室

Tiết 2

2時間目授業

 
Trưa

 

11:30 -12:45

Trung tâm

センター

Nghỉ trưa

昼休み

Ăn cơm trưa

昼ごはん

 

 

 

 

Chiều

午後

 

12:45 -1:00

Lớp học

各教室

Luyện đọc

挨拶の唱和

 
 

1:00 – 2:30

Lớp học

各教室

Tiết 3

3時間目授業

 
 

2:30 – 3:00

Trung tâm

センター

Nghỉ giải lao

休憩

 
 

3:00 – 4:30

Lớp học

各教室

Tiết 4

4時間目授業

 
 

4:30 – 5:30

Sân trung tâm

センターの校庭

Tập quân sự

軍事訓練

 
 

Tối

 

7:00 – 7:25

Sân trung tâm

センターの校庭

Điểm danh

集合

 
 

7:30 – 10:00

Lớp học

各教室

Tự học/ Ôn luyện

自習

 

 

  1. Nội quy:

規則

  1. Đi học đúng giờ, học và chuẩn bị bài đầy đủ

trước khi tới lớp.

時間を守り、教室に入る前に宿題を完成する

こと

  1. Tuân thủ theo chỉ đạo của HIệu trưởng Giáo

viên chủ nhiệm, quản lý đời sống trung tâm.

校 長 及 び セ ン タ ー の 管 理 人 の

指 導  を 守 る こ と

  1. Trong giờ học:

授 業 中:

  • Giữ trật tự, tích cực tham gia xây dựng bài.

積極的に発表すること

  • Không nói đế, nói leo, không ăn quà trong

giờ học, trong lớp.

授業中に話をさえぎることと食べることは

いけない

  • Trước khi muốn nói phải giơ tay xin phép thầy cô, trả lời câu hỏi phải thưa gửi lễ độ, đưa sách vở cho thầy cô bằng hai tay.

発表したいときは手を上げてから発言する

こと教師に物を手渡す時は両手で行うこと

  • Tuyệt đối không sử dụng điện thoại di động trong giờ học.

携帯電話を使用してはならない

  • Đi dép không kéo lê, tránh tiếng ồn không cần thiết.

騒音を出さない、静かに移動すること

  • Khi có khách đến trường hay vào lớp phải đứng lên chào.

訪問されたお客さまには立って大きな声

で挨拶すること

  1. Giờ thi, kiểm tra tuyệt đối không trao đổi bài, không quay cóp.

試験のとき相談やカンニングをしてはい

けない

  1. Xin ra ngoài, xin nghỉ:

出たいときと休みを取りたいとき

  • Ra vào lớp phải xin phép thầy cô.

教室の出入りは教師の許可をもらわなければならない

  • 2 tháng được nghỉ phép 1 lần, nghỉ học phải viết đơn xin phép, chỉ được nghỉ khi đã được Hiệu trưởng phê duyệt.

休みは2ヶ月に一回とする、校長の許可を得ること

  1. Giờ ra chơi:

休憩時

  • Không gây quá ồn ào.

大声を出したり騒いではならない

  • Tuyệt đối không trượt tay vịn cầu thang, ngồi lên lan can các tầng.

階の上り下りは階段を使い、手すりに座ったりしてはいけない

  1. Xếp hàng tập trung: nhanh thẳng, đúng vụ trí của lớp, im lặng để nghe nhà trường phổ biến.

集合のときは速やかに集合し、静かに、上司の

指示をよく聞かなければならない

  1. Kết thúc lớp học:

授業終了後

  • Xếp ngay ngắn đồ đạc.

授業が終わったら身の回りを片付けること

  • Chào các thầy cô theo nghi lễ.

授業終了時の挨拶をきちんとすること

  1. Trang phục, đầu tóc gọn gàng, không được nhuộm tóc, sơn móng chân, móng tay, hoặc để móng tay quá dài:

清清潔な服装、髪型をすること、髪を染めては

いけない、爪も常に短く切りそろえること

  • Mùa Hè: Mặc áo sơ mi đồng phục, quần sẫm màu không có họa tiết cầu kỳ, không xé…, áo cho trong quần.

夏は会社指定のシャツを着用し、濃い色の無地のズボンを履くこと

  • Mùa Đông: Mặc áo khoác đồng phục, quần sẫm màu không có họa tiết cầu kỳ, không xé…).

冬は会社指定の上着を着用し、濃い色の無地のズボンを履くこと

  • Không mặc quần quá bó, cạp trễ…

あまりぴったりしたズボンを着用しないこと

  • Khi lên lớp phải đeo thẻ.

教室では名札を正しい位置につけること

  • Trong mọi giờ học, chính khóa hoặc tự học đều phải tuân thủ nội quy trang phục như trên.

           昼間の授業及び自習時間には制服の規則を守ら

    なければならない

  1. Đảm bảo các quy định 5S: Vứt rác đúng nơi quy định, không vứt rác trong ngăn bàn, hành lang, cầu thang, sân trường…. Không ném rác và các đồ vật từ trên gác xuống sân trường, qua cửa sổ nhà dân…:

5Sを厳守すること:ゴミは決められた場所に、

決められた通りに捨てなければならない

  • Phân công, dọn dẹp toàn bộ các phòng học, phòng ngủ, nhà vệ sinh.

トイレ、寝室、教室、構内を掃除すること

  • Không xô đẩy, ngồi trên bàn, dẫm lên ghế, đùa nghịch làm vỡ cửa kính và hang cây của nhà trường…

けんかをしない、机の上に座らない、椅子に足ぶみしない、ガラスの窓を割らない。

  • Không viết, vẽ bậy lên bàn ghế, tường, cửa lớp.

机や椅子、壁などに落書きをしてはい

けない

  • Giữ gìn những tài sản (loa, đài, máy chiếu, , quạt…) phục vụ giảng dạy trong lớp.

教室の什器備品(スピーカー、プロジェクター、蛍光灯、扇風機等)を大切に扱うこと

  • Tiết kiệm điện, nước nói chung: tắt đèn, quạt khi ra khỏi phòng, xử dụng nước tiết kiệm.

電気や水を節約すること、例えば部屋を出るときに電気と扇風機を忘れずに消すこと

  1. Không được mang đồ trang sức hoặc những vật dụng đắt tiền không phục vụ việc học tập đến trường:
     アクセサリー等の高価な物、 勉強に関係ない物
  を持ちこんではいけない
  • Không mang các loại vũ khí thô sơ, chất gây cháy nổ tới trường.

センターに武器や爆発物を持ちこんではい

けない

  • Không đọc và lưu truyền sách báo, băng đĩa, USB…có nội dung không lành mạnh.

学習に関係のない内容の新聞、CD、USBを持ち込まないこと、配布しないこと

  1. Không được có những hành vi trêu đùa bạn thiếu văn hóa, thiếu lành mạnh, không phù hợp với lứa tuổi, không được nhờ bạn học cùng lớp, cùng trường hoặc trường khác dọa nạt, khống chế, trấn lột tài sản của bạn trong và ngoài nhà trường.

友達をからかわない、失礼な行為をしない、センターの友達の財産を盗まない、他人にセンタ        ーの友達を強奪させない。

  1. Các quy định khác:

他の規則

  • Không hút thuốc lá, uống rượu, bia, tụ tập đánh bạc.

タバコを吸わないこと、お酒を飲まないこと、カケゴトをしないこと

  • Không tư y mở tiệc tùng, liên hoan, ăn uống trong lớp học, phòng ngủ, nếu chưa được sự đồng ý của hiệu trưởng.

勝手に教室と寝室で飲食をしないこと、パーティーをしないこと(パーティーを行うときは校長の許可を得ること)

  • Nam, nữ không được vào phòng nhau sau

20 h hàng ngày.

20時以降は、男性と女性はお互いの部屋に入らないこと

  • Không dùng đồ đạc của người khác.

他の人の物を使わないこと

 

 

Nơi nhận:

-BĐH (báo cáo)

– Lưu VT

 

 

     GIÁM ĐỐC

 

     Lê Việt Anh

 

Ngày 01 tháng 10 năm 2015

TP ĐT

 

Nguyễn Đình Khanh

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *