Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Trang chủ / TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ / Hội Thoại - Giao Tiếp / [TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP] – CHỦ ĐỀ “NHỮNG CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN”

[TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP] – CHỦ ĐỀ “NHỮNG CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN”

はい vâng/có
いいえ không
おそらく có lẽ
お願いします làm ơn
有難う cảm ơn
どうも有難う cảm ơn anh/chị
有難うございます cảm ơn rất nhiều
本当に有難うございます cảm ơn anh/chị rất nhiều
どういたしまして không có gì
お気になさらないでください không có gì
問題ありません không có gì
こんにちは (くだけた場面) chào (khá thân mật)
こんにちは xin chào
おはようございます(午前中) chào buổi sáng (dùng trước buổi trưa)
こんにちは (午後) chào buổi chiều (dùng từ trưa đến 6 giờ chiều)
こんばんは (午後6時以降) chào buổi tối (dùng sau 6 giờ tối)
じゃね tạm biệt
さようなら tạm biệt
おやすみなさい chúc ngủ ngon
またね! hẹn gặp lại!
またね! hẹn sớm gặp lại!
またね! hẹn gặp lại sau!
よい一日を! chúc một ngày tốt lành!
よい週末を! chúc cuối tuần vui vẻ!
すみません (誰かの注意をひくときや、誰かを追い越すとき、そして謝る時に使える)
xin lỗi (dùng để thu hút sự chú ý của ai đó, bước qua ai đó, hoặc để xin lỗi)
申し訳ございません xin lỗi
問題ありません không sao
大丈夫です không sao
ご心配なく anh/chị đừng lo về việc đó
英語をお話になりますか? anh/chị có nói tiếng Anh không?
私は英語が話せません tôi không nói tiếng Anh
私はあまり英語が話せません tôi không nói được nhiều tiếng Anh đâu
英語は本の少ししか話せません tôi chỉ nói được một chút xíu tiếng Anh thôi
少しだけ英語ができます tôi nói được một ít tiếng Anh thôi
もっとゆっくり話していただけますか? anh/chị nói chậm hơn được không?
書いていただけますか? anh/chị viết vào giấy được không?
もう一度仰っていただけますか? anh/chị có thể nhắc lại được không?
わかります tôi hiểu rồi
わかりません tôi không hiểu
知っています tôi biết
知りません tôi không biết
すみません、トイレはどこですか? xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?
すみません、男性用トイレはどこですか? xin lỗi, nhà vệ sinh nam ở đâu?
すみません、女性用トイレはどこですか? xin lỗi, nhà vệ sinh nữ ở đâu?
入口 Lối vào
出口 Lối ra
非常口 Lối thoát hiểm
押す Đẩy vào
引く Kéo ra
トイレ Nhà vệ sinh
トイレ Nhà vệ sinh
男性用トイレ Nhà vệ sinh nam
女性用トイレ Nhà vệ sinh nữ
空 Không có người
使用中 Có người
故障 Hỏng
禁煙 Không hút thuốc
無断立ち入り禁止 Khu vực riêng
立ち入り禁止 Miễn vào

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *