Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Trang chủ / TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ / Hội Thoại - Giao Tiếp / [TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP] – HỘI THOẠI “GIẢI CÂU ĐỐ”

[TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP] – HỘI THOẠI “GIẢI CÂU ĐỐ”

Kana

Tiếng Việt

Từ vựng:

地理 (ちり) (chiri):  địa lý
– 地 (chi): đất
– 理 (ri): lý do, lý thuyết

ビル (biru): tòa nhà. x  ビール (biiru): bia

東京都庁 (とうきょう とちょう) (toukyou tochou): Tòa nhà chính quyền Tokyo

新宿 (しんじゅく): Shinjuku

Ngữ pháp: (~no hou ga) có 2 nghĩa, 
1. Nên làm gì.
2. So sánh:
Danh từ + no hou ga + danh từ +yori. (Khi chủ đề đã được biết / đã được nói đến)
A wa B yori. (Khi chủ đề chưa được biết đến)

VD1:
東京タワーの ほう が (エッフェルとうより) 高い です。
– Toukyou tawa no hou ga (efferutou yori) takai desu.
– Tháp Tokyo thì cao hơn (tháp Effen).
*Nếu trong câu, chủ đề đã được biết/được nói đến, thì có thể lược bỏ.

VD2:
Yoshi: ピーターさん、身長は 何センチ ですか。(Piitaa-san, shinchou wa nansenchi desu ka?)
Piitaa: 185cmです。
Yoshi: じゃあ、ピーターさんの ほうが 私より 背が高い ですね。(Piitaa-san no hou ga watashi yori se ga takai desu ne.) – Anh Peter thì cao hơn tôi nhỉ.
Piitaa: そうですね。(Sou desu ne.)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *