Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Trang chủ / TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ / CẨM NANG / Trạng từ trong tiếng Nhật (từ 81-85)

Trạng từ trong tiếng Nhật (từ 81-85)

81.Trạng từ びりびり(biribiri)

Thường đi với ~する(~suru)
– Diễn tả trạng thái hoặc âm thanh của giấy hay của vải khi bị xé. Thường đi kèm với động từ やぶる(yaburu).
– Diễn tả trạng thái bị điện giật. Thường đi kèm với động từ くる(kuru), 感じる(kanjiru), する(suru)

 82. Trạng từ ごろごろ(gorogoro)

– Miêu tả âm thanh hoặc trạng thái của 1 vật nặng bị lăn. Thường đi kèm với động từ ころがる(korogaru), ころがす(korogasu), する(suru)

– Diễn tả âm thanh của sấm sét, tiếng lăn, tiếng động ầm ầm hay tiếng kêu gừ gừ. Thường đi kèm với động từ 鳴る(naru)

 83. Trạng từぶくぶく(bukubuku)

Thường đi với に(ni)

– Miêu tả trạng thái hoặc âm thanh phát ra từ bọt tăm. Thường đi kèm với động từ でる(deru)

– Một ý nghĩa khác là diễn tả vẻ ngoài mập lên, không đẹp. Thường đi kèm với động từ 太る(futoru)

 

84. Trạng từばらばら(barabara)

Thường đi với だ(da), な(na), の(no).
Thể hiện tình trạng 1 vật bị đảo lộn trật tự chỉ trong giây lát.

 85. Trạng từめちゃくちゃ(mechakucha)

Diễn tả trạng thái bị vỡ, bị đảo lộn, không bình thường.
Thường đi với ~だ(da), ~な(na)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *